MAZDA 3 SPORT

GIÁ & MÀU SẮC MAZDA 3 SPORT

Đỏ
Trắng
Xám
Xanh
Đen
* Màu xe có thể khác so với thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp
Giá bán lẻ đề xuất
659.000.000 đ
MAZDA 3 SPORT

NGOẠI THẤT MAZDA 3 SPORT

THIẾT KẾ TINH TẾ LÀM NÊN SỰ KHÁC BIỆT

THIẾT KẾ TINH TẾ LÀM NÊN SỰ KHÁC BIỆT

Với thiết kế KODO thế hệ mới, các đường gân trên hông xe đã biến mất hoàn toàn, thay vào đó là bề mặt được đánh lõm có chủ ý để phát huy tối đa yếu tố

YÊN TÂM VỚI HỆ THỐNG AN TOÀN TIÊN TIẾN

YÊN TÂM VỚI HỆ THỐNG AN TOÀN TIÊN TIẾN

Mazda3 Sport là sản phẩm đầu tiên trong phân khúc C được trang bị công nghệ GVC Plus cùng các tính năng hỗ trợ an toàn chủ động thông minh...

Hướng đến phong cách  sống "chất"

Hướng đến phong cách sống "chất"

Tăng độ dài của trục cơ sở trong khi lại hạ chiều cao thấp hơn so với các mẫu crossover thông thường là sự kết hợp để tạo nên Mazda3 Sport

NỘI THẤT MAZDA 3 SPORT

THƯ VIỆN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HẠNG MỤC Mazda3 Sport 1.5L Luxury Mazda3 Sport 1.5L Premium
KÍCH THƯỚC - KHỐI LƯỢNG
Kích thước tổng thể 4.460 x 1.795 x 1.435 (mm) 4.460 x 1.795 x 1.435 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.725 (mm) 2.725 (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,3 (m) 5,3 (m)
Khoảng sáng gầm xe 145 (mm) 145 (mm)
Khối lượng không tải 1.340 (kg) 1.340 (kg)
Khối lượng toàn tải 1.790 (kg) 1.790 (kg)
Thể tích khoang hành lý 334 (L) 334 (L)
Dung tích thùng nhiên liệu 51 (L) 51 (L)
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp / Direct injection Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1.496 (cc) 1.496 (cc)
Công suất tối đa 110/6.000 (Hp/rpm) 110/6.000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại 146/3.500 (Nm/rpm) 146/3.500 (Nm/rpm)
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao (GVC Plus)
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước Độc lập Mc Pherson Độc lập Mc Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Kích thước lốp xe 205/60 R16 215/45 R18
Đường kính mâm xe Hợp kim 16" Hợp kim 18"
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần LED Projector LED Projector
Đèn chiếu xa LED Projector LED Projector
Đèn LED chạy ban ngày Halogen LED
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời -
Ống xả kép
NỘI THẤT
Chất liệu nội thất Da Da
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện - -
DVD player - -
Màn hình giải trí 8,8" 8,8"
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa 8 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD -
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện - -
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau - -
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp cổng USB - -
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 60:40
Hàng ghế thứ ba gập theo tỉ lệ - -
AN TOÀN
Số túi khí 7 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước -
Camera quan sát 360 độ - -
Cảnh báo thắt dây an toàn
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS -
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC -
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH -
Cảnh báo điểm mù BSM -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA -
Cảnh báo chệch làn LDWS -
Hỗ trợ giữ làn LAS -
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) SCBS-F -
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) SCBS-R -
Hỗ trợ phanh thông minh SBS -
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC -
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA -
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM)
Trong đô thị 8,04 8,00
Ngoài đô thị 5,18 5,08
Kết hợp 6,23 6,14